| um sùm | trt. X. Om-sòm. |
| um sùm | tt. Om sòm: la um sùm. |
| um sùm | trgt ầm ĩ: Cãi nhau um sùm. |
| um sùm | Nht. Om-sòm. |
| um sùm | Xem “om-sòm”. |
| Nhưng ngày tư ngày Tết , tui hổng thèm làm um sùm , coi như một năm có mươi bữa sum vầy. |
| Dẫu chỉ có hai má con lủi thủi chuyện không đẩu không đâu từ ngoài chợ đem dìa nhà mà đỡ buồn hơn chuyện gia đình um sùm như bây giờ. |
| Hay VNNTM ngay tập đầu tiên gây sốc bằng cách thay bang giảm khảo thì đến tuần rồi lại có màn thí sinh cãi lại ban giám khảo cũng gây uum sùmkhông ít. |
| Đi làm về tới cửa là vợ tôi đứng réo uum sùmcho đến khi tôi ra dắt xe dù những hôm không có tôi thì nàng vẫn tự dắt ngon lành. |
| Ra chửi lộn , quậy uum sùmmàn hình luôn. |
| Hùng đáp : Võ của tụi em đa số là võ biền thôi à. Khống chế cướp giật là la uum sùmtrời đất hết , la cho nhiều người dân biết để cùng hỗ trợ. |
* Từ tham khảo:
- um tùm
- ùm
- ùm
- ùm ùm
- ủm thủm
- úm