| ù tai | trt. Rầy tai: Cãi ù tai. |
| ù tai | tt Nói tai nghe có tiếng vang đều đều: Mới sốt dậy còn ù tai. |
| ù tai | .- Nói tai nghe có tiếng vang đều đều không ngớt. |
Anh lên đây lâu chưa ? Thầy hỏi gì ạ ? Anh lên đây bao lâu rồi ? Mẫm đưa tay áo lên gạt mồ hôi trên trán , rồi dùng hai bàn tay ụp vài lần lên hai vành tai đỏ , nói chữa thẹn : Xin lỗi thầy , mỗi lần lên cơn là bị ù tai. |
Mịch đã ù tai về tiếng máy xe hơi , tiếng pháo nổ ran , tiếng giầy nện vào thang gác lúc rạp hát hạ lớp màn cuối cùng , tiếng cốc tách chạm nhau , tiếng cười nói bông lơn chưa hề nghe thấy. |
| Nhưng phải làm gì đó để bố cai dứt đi chứ , nghe người ta nói ù tai lắm. |
| Càng nghe càng ù tai rợn tóc. |
| Ùù tai mờ mắt , nghẹt mũi một bên là triệu chứng điển hình của ung thư vòm họng. |
| Tổn thương là các ổ viêm , gây đau nhức , ngứa ngáy khó chịu , có thể chảy nước vàng thậm chí cả mủ , uù tai, giảm thính lực nếu ổ viêm to che lấp ống tai ngoài và nhiều khi thương tổn có thể lan sâu vào phía trong. |
* Từ tham khảo:
- chặt hơn nêm cối
- chặt như nêm
- chặt như nêm cối
- chặt tay day trán
- chặt to kho mặn
- chậc