| ty thuộc | dt. Mấy ông mấy thầy làm việc ở ty (tiếng xưa). |
| Trong những năm vừa qua , tình trạng tai nạn lao động nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng liên tiếp xảy ra tại các công tty thuộcTập đoàn Than khoáng sản Việt Nam. |
| Do đặc thù hoạt động , các Tập đoàn , tổng công tty thuộcBộ Quốc Phòng hoạt động trên rất nhiều lĩnh vực khác nhau , từ viễn thông , logistics , cơ khí , trồng trọt và gần chục đơn vị hoạt động trong lĩnh vực xây dựng bất động sản. |
| Lãnh đạo Chính phủ đã đề nghị PVN duy trì các công ty cấp IV đối với 02 công tty thuộcTổng công ty thăm dò và Khai thác Dầu khí , đó là : Công ty TNHH một thành viên Điều hành thăm dò khai thác dầu khí Peru và Công ty TNHH một thành viên Điều hành thăm dò khai thác dầu khí Ba Tư. |
| Whitman và Su là một trong số ít nữ CEO của các công tty thuộctop Fortune 500 và Su cũng chính là người thuyết phục Whitman nhận chức CEO HP. |
| Theo dự thảo Tờ trình , Ủy ban này sẽ là cơ quan đại diện chủ sở hữu của SCIC và 20 công ty mẹ , các tập đoàn , tổng công tty thuộcdiện Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc có cổ phần chi phối lâu dài. |
| Đơn vị nhận chuyển nhượng dự án là một công tty thuộcTập đoàn China Fortune Land Development (CFLD). |
* Từ tham khảo:
- xô giàn
- xô ngã
- xô ngửa
- xô sập
- xô vẹt
- xô-xảm