| tỵ nạn | đt. Lánh nạn, tránh hoạn-nạn: Đi tỵ-nạn. // Nh. Tỵ-loạn. |
| tỵ nạn | đt. Tránh nạn. |
| Về vấn đề người di cư , các nhà lãnh đạo EU hy vọng đến tháng 6.2018 có thể cải tổ chính sách ttỵ nạnvới việc sửa đổi quy định Dublin , đang giao trách nhiệm xử lý đơn của người di cư cho những nước tuyến đầu tiếp nhận người nhập cư và họ đang phải chịu gánh nặng vượt tầm kiểm soát kể từ khi xảy ra cuộc khủng hoảng người di cư. |
| Bộ phim xoay quanh cuộc sống và hành trình ttỵ nạnđầy gian khổ của những người Syria. |
| Nhiều người cho rằng , sở dĩ anh nhận tham gia bộ phim là vì trước đây ngôi sao từng có nhiều dự án từ thiện hỗ trợ người ttỵ nạnkhắp thế giới. |
| Elisa Fourt , một người bạn của Sophie , đã đi khắp thế giới để giúp đỡ những người ttỵ nạn. |
| Tôi đi để đóng góp kỹ năng của mình , nâng cao nhận thức về cuộc sống của người ttỵ nạnvới truyền thông , xã hội và các nhà hảo tâm" , Elise chia sẻ. |
| Ngoài ra , các đối tượng cầm đầu tổ chức khủng bố này còn có Quách Thế Hùng , Kelly Triệu (Triệu Thanh Hoa) , Phạm Lisa (Phạm Anh Đào)... Sau khi thành lập năm 1991 tại Mỹ , Đào Minh Quân và một số kẻ cầm đầu Chính phủ quốc gia Việt Nam lâm thời đến các trại ttỵ nạnngười Việt ở Hồng Kông và các nước Đông Nam Á tuyển mộ lực lượng , đưa về Việt Nam theo đường hồi hương để tiến hành các hoạt động khủng bố , phá hoại. |
* Từ tham khảo:
- thanh vắng
- thanh vân
- thanh vận
- thanh vẹn
- thanh xuân
- thanh xuân ư lam