| tuyên cáo | đt. Báo cách công-khai cho mọi người biết: Quốc-trưởng tuyên-cáo với quốc-dân đồng-bào. // dt. (Pháp): Sự khai-báo với nhà cầm quyền; lời rao cho công-chúng hay. |
| tuyên cáo | - Nói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng. |
| tuyên cáo | đgt. Trịnh trọng tuyên bố cho mọi người biết về sự kiện lớn nào đó: Chính phủ lâm thời tuyên cáo về việc tổ chức tổng tuyển cử. |
| tuyên cáo | đgt (H. cáo: báo cho biết) Nói Chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng: Hồ Chủ tịch tuyên cáo với quốc dân khi bắt đầu kháng chiến chống Pháp. |
| tuyên cáo | bt. Bày tỏ, bố cáo cho mọi người biết: Tuyên-cáo trước quốc-dân. |
| tuyên cáo | .- Nói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng. |
| tuyên cáo | Bảo rõ cho mọi người biết: Tuyên-cáo tội-trạng của người bị cáo. |
| Nếu Quốc vương có tuyên cáo hiệu lệnh gì thì dùng chữ "Quốc vương chỉ huy" , không được dùng chữ "sắc". |
| Ngay lập tức , Chính quyền Việt Nam Cộng hòa ra Ttuyên cáovề việc Trung Quốc dùng vũ lực xâm chiếm trắng trợn các đảo của quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền Việt Nam , đồng thời khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa. |
| Ngày 05/02/1974 , người phát ngôn Bộ Ngoại giao Việt Nam Cộng hòa ra Tuyên bố bác bỏ Tuyên bố ngày 04/2/1974 của Bắc Kinh vu cáo Quân đội Việt Nam Cộng hòa ngang nhiên cho tàu chiến xâm chiếm đảo Nam Uy (tức đảo Trường Sa) Ngày 14/02/1974 , Chính phủ Việt Nam Cộng hòa ra Ttuyên cáoxác định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. |
| Lịch sử và truyền thống Thanh tra Tài chính Ngay từ những ngày đầu Cách mạng tháng Tám thành công , trong Ttuyên cáocủa Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa công bố Chính phủ Lâm thời (nội các thống nhất quốc gia) ngày 28/8/1945 , đã nêu Bộ Tài chính do ông Phạm Văn Đồng làm Bộ trưởng. |
| Đó là một ttuyên cáolàm hài lòng đám đông , nhưng theo một số ý kiến , không những không giải quyết được vấn đề môi trường của Trung Quốc mà còn làm tồi tệ hơn , trong khi làm bốc hơi nhiều việc làm. |
| Tài liệu này có ảnh , bản đồ , đặc biệt là Ttuyên cáocủa Chính phủ Việt Nam Cộng hòa về Chủ quyền của Việt Nam cộng hòa trên những đảo ở ngoài khơi bở biển Việt Nam Cộng hòa ngày 14/2/1974. |
* Từ tham khảo:
- tuyên dương
- tuyên đọc
- tuyên độc
- tuyên giáo
- tuyên giáo
- tuyên huấn