| tuỳ tiện | trt. Nh. Tuỳ-nghi. |
| tuỳ tiện | - Theo ý mưốn riêng của mình, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao: Tùy tiện thay đổi chủ trương. |
| tuỳ tiện | trgt (H. tiện: thuận lợi) Theo ý muốn riêng của mình, không kể đến tình hình khách quan và chủ quan: Ông ta tuỳ tiện thay đổi chủ trương. tt Không có cơ sở hợp lí: Không thể đem đồng tiền đó chi tiêu một cách tuỳ tiện được (Sơn-tùng). |
| tuỳ tiện | Nht. Tuỳ nghi. |
| tuỳ tiện | .- Theo ý mưốn riêng của mình, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao: Tuỳ tiện thay đổi chủ trương. |
| tuỳ tiện | Cũng nghĩa như “tuỳ-nghi”. |
| Cũng buông quăng bỏ vãi , cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma. |
| Càng tỏ ra mình đàng hoàng chiều vợ , thì càng tuỳ tiện biến mình thành kẻ nheo nhếch đến xấu hổ. |
| Nó vừa lộn xộn , tuỳ tiện vừa máy móc : Chỗ cao thì trồng lúa. |
Còn ở phía bãi bồi sông dài gần mười ki lô mét chạy dọc phía ngoài xã , có chỗ rộng gần một ki lô mét , chỗ hẹp nhất cũng hơn năm trăm mét thôi thì đủ thứ tuỳ tiện. |
| Cũng buông quăng bỏ vãi , cũng tuỳ tiện lúi xùi , cũng bẩn thỉu như ma. |
| Càng tỏ ra mình đàng hoàng chiều vợ , thì càng tuỳ tiện biến mình thành kẻ nheo nhếch đến xấu hổ. |
* Từ tham khảo:
- vũ kế
- vũ khí
- vũ khí chùm hạt
- vũ khí giết người hàng loạt
- vũ khí hạt nhân
- vũ khí hoá học