| tụt nõ | - Nói quả chín quá rơi ra khỏi cuống: Mít tụt nõ; Na tụt nõ. |
| tụt nõ | tt Nói quả chín quá rời ra khỏi cuống: Na tụt nõ; Mít tụt nõ. |
| tụt nõ | .- Nói quả chín quá rơi ra khỏi cuống: Mít tụt nõ; Na tụt nõ. |
| " Thế rồi họ kéo nhau đi , sau mấy mồi thuốc lào kéo đến tụt nõ và sau mấy câu chào hỏi rất kệch cỡm ngô nghê. |
| Bên bếp lửa , giữa những mồi thuốc lào châm nùn rơm hút đến tụt nõ điếu cày , những bác phó mộc trẻ tráng luôn miệng nói đến hòn cuội trên non cao , hỏi nhau xem ở trên cái ngôi đền Thượng núi Tản Viên có những cái gì. |
* Từ tham khảo:
- qua lọc
- qua mặt
- qua ngày
- qua ngày đoạn tháng
- qua phân
- qua phân đậu giải