| tuốt | đt. C/g. Suốt, nắm vuột lớp ngoài ra hết: Tuốt bông lúa, tuốt lá mai. // Rút, nắm kéo ra: Tuốt gươm. // Vượt, đi lẹ một mạch: Tuốt qua, tuốt theo. // trt. Trót, suốt, thấu, không bị cản-trở: Chạy tuốt, đi tuốt, lọt tuốt. // Tất cả, không chừa: Ai nó cũng mắng tuốt. |
| tuốt | - đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra : Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài : Tuốt gươm . - ph. Tất cả : Hơn tuốt ; Tuốt cả mọi người. |
| tuốt | I. đgt. 1. Vuốt mạnh theo chiều dài của vật làm cho những gì bám vào nó phải rời ra: tuốt lúa o tuốt lá. 2. Rút mạnh, nhanh ra khỏi bọc: tuốt gươm ra giao chiến. 3. Phóng đi, tót đi: Nó tuốt đi vào Nam rồi. II. pht. Nốt, tất cả, tuốt tuột: có cái gì nó lấy tuốt. |
| tuốt | tt. Tít, tít xa: Nhà nó tuốt đằng kia. |
| tuốt | đgt 1. Đưa bàn tay từ đầu này đến đầu kia của một vật dài để gỡ ra những gì bám vào vật ấy: Tuốt bông lúa; Dùng tro tuốt con lươn 2. Rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ: Tuốt gươm, hát khúc quốc ca, Thề rằng: Sống nhục, chẳng thà chết vinh (Tú-mỡ). |
| tuốt | trgt Tất cả: Mua tuốt gánh nhãn; Mời tuốt cả bọn. |
| tuốt | đt. 1. Nắm tay vào vật gì mà vuốt cho rời những cái bám vào vật ấy; Tuốt bông lúa. || Tuốt lá. Tuốt hột. Tuốt vỏ. 2. Nắm tay vào vật gì mà rút mạnh ra: Tuốt gươm. |
| tuốt | trt. Tất cả: Mang đi tuốt cả. |
| tuốt | .- đg. 1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra: Tuốt bông lúa; Tuốt lươn. 2. Rút mạnh một vật dài: Tuốt gươm . |
| tuốt | .- ph. Tất cả: Hơn tuốt; Tuốt cả mọi người. |
| tuốt | 1. Nắm tay vào vật gì mà vuốt cho những cái bám vào vật ấy rời-rụng ra: Tuốt bông lúa. Tuốt ruột gà. Tuốt lươn. 2. Nắm tay vào vật gì mà rút mạnh ra: Tuốt gươm. Văn-liệu: Đầy sân gươm tuốt sáng loà (K). Dưới cờ gươm tuốt nắp ra (K). |
| tuốt | Tất cả: Hơn tuốt mọi người. |
| Láo tuốt. Uống cà phê không ngủ được , nhưng uống nhiều thành ra ngủ được , tôi vừa xem ở một tờ báo xong |
Thế thì ngoan lắm... Trương cất tiếng nói với Trực : Chúng mày bảo những đứa tự tử là hèn nhát à ? Láo tuốt , chỉ nói a dua thôi. |
Nhoẻn miệng cười , Tuyết lại hỏi một cách rất ngây thơ : Sao vậy , thưa anh ? Bởi vì tôi ghét tuốt cả đàn bà , con gái. |
| tuốt. Tuốt ? Cả cô ban nãy , cả cô giàu có ban nãy ? Lòng phẫn uất đã đưa lên đến cực điểm , Chương một tay mở cánh cổng , một tay giơ ra bảo : Xin mời bà ra ngay cho |
Rồi nàng chạy tuốt lên gác. |
Rồi chàng đi tuốt lên đâu toa hạng tự Lúc trở về , chàng lại đứng sững nhìn Mai. |
* Từ tham khảo:
- tuốt da me
- tuốt da meo
- tuốt luốt
- tuốt luột
- tuốt mo
- tuốt mút