| tưởng tình | đt. Nghĩ đến mối tình qua lại giữa mình với người trong cuộc mà có một thái-độ dễ-dãi: Tưởng tình anh em, tôi không nỡ thẳng tay. |
| Nàng biết chắc rằng Chương yêu nàng , nhưng nàng vẫn tưởng tình yêu của Chương cũng như tình yêu của kẻ khác. |
| Những tưởng tình yêu sẽ dần giúp vết thương cũ thôi nhức nhối nhưng không ngờ số phận trớ trêu vẫn chưa buông tha. |
| Những ttưởng tìnhbạn đó sẽ kéo dài mãi mãi , nếu cuộc khủng hoảng kinh tế không xảy ra. |
| Những ttưởng tìnhbạn của cả hai sẽ không có gì có thể tách rời Ảnh : Internet Một tình bạn đáng quý như vậy những tưởng sẽ lâu bền nhưng rồi cũng dính nghi án rạn nứt khiến cho nhiều fan thật sự mất đi niềm tin ở cái gọi là tình bạn trong giới showbiz. |
| Những ttưởng tìnhhình Bangkok sẽ yên ổn hơn sau khi quân đội Thái Lan giành quyền kiểm soát khu vực người biểu tình , song sang ngày 20/5 , bạo lực vẫn tiếp diễn. |
| Dại dột nhất là vẫn cứ ảo ttưởng tìnhyêu , mong chờ người ta rồi sẽ quay trở lại. |
* Từ tham khảo:
- đặc xệt
- đặc-chỉ
- đằng-tả
- đặt lãi
- đặt tên
- đặt tiệc