| tưởng nỗi | đt. Nghĩ đến một sự-kiện nào của người ở xa hoặc sẽ đến với mình: Tưởng nỗi vất-vả của chồng; tưởng nỗi cô-đơn của mình. |
| Bao nhiêu năm làm quản lý , ttưởng nỗinhớ đã ngủ yên , không ngờ nó lại sống dậy trong những ngày đi xem danh hài Hoài Linh diễn kịch. |
| Gần một năm qua , những ttưởng nỗiđau ấy đã được nguôi ngoai và chôn vùi cùng quá khứ , nhưng đến lúc này người thân trong gia đình còn phải chịu nhiều điều tiếng khuất tất về sự việc trên. |
* Từ tham khảo:
- nhà trệt
- nhà trò
- nhà trò giữ nhịp Làm việc cầm chừng, uể oải, chờ đợ
- nhà trọ
- nhà trừng giới
- nhà trường