| tưởng niệm | đt. Tìm nhớ lại trong trí: Tưởng-niệm công ơn cha mẹ. // Hồi nhớ đến với tất-cả tấm lòng kính mến: Tưởng-niệm chiến-sĩ trận-vong. |
| tưởng niệm | đgt (H. tưởng: nghĩ; niệm: nhớ) Tỏ lòng nhớ người đã mất: Lễ tưởng niệm các liệt sĩ trong cuộc kháng chiến chống Pháp. |
| tưởng niệm | đt. Nghĩ tới nhiều ở trong lòng. || Giây-phút tưởng-niệm. |
| Hay vì tưởng niệm nhắc tâm trí ôn tới quãng đời âu yếm , dịu dàng khi xưa , chàng lại hy vọng đến một tương lai tốt đẹp ? Bây giờ Lộc mới thấy đói , về khách sạn uống cốc sữa , ăn cái bánh. |
Amir và Dana chẳng bao giờ xem TV , nhưng hôm đấy hai người vào mạng xem chương trình tưởng niệm trên truyền hình. |
| Đúng tám giờ tối , một tiếng còi dài kéo lên báo hiệu một phút tưởng niệm. |
| Nếu ai đang đi ngoài đường lúc đấy thậm chí cũng dừng xe lại , bước ra ngoài đứng để tưởng niệm. |
| Còn điều này , lúc trước khi hành quân sau thời khắc hòa bình , chúng tôi làm nghi lễ tưởng niệm đến liệt sĩ đã ngã xuống trong chiến dịch cuối cùng. |
| Ga Krasnopresnenskaya là nơi đặt những các băng ghế của Nhà thờ Chúa Cứu Thế , được xây dựng từ 1839 đến 1883 để ttưởng niệmchiến thắng của Nga trước quân đội Pháp. |
* Từ tham khảo:
- bồn
- bồn binh
- bồn chồn
- bồn chồn
- bồn kèn
- bồn không khí