| tường ngăn | dt. Vách-ngăn trong nhà xây bằng gạch: Tường ngăn thường xây không tới mái. |
Trí nhớ Hồng đi ngược lên đến thời nàng sáu tuổi : năm ấy như một bức tường ngăn cản ký ức nàng lại. |
| Bức tường ngăn cách đã mất. |
| Lần trước anh sang Israel , anh sang bất hợp pháp bằng cách nhảy qua West Bank Barrier , bức tường ngăn cách giữa Israel và Palestine (bức tường được ví như bức tường Berlin ngăn cách Đông và Tây Đức thời kỳ chiến tranh lạnh ngày xưa). |
Công việc phá tường Thành hoàn thành vào năm 1897 , khu đất trống phía tây và tây nam Thành rộng mênh mông không còn tường ngăn với đất nội đô thì nhà thầu Bazin , chủ của diện tích đất này đã bán đất cho các nhà thầu để họ xây nhà. |
| Hiện trường rạch Nhiêu Phò sau khi bị san lấp , xây ttường ngăndòng. |
| Chúng tôi hỏi : Tại sao 2 hộ khác biệt lại gộp chung vào 1 phương án , thì chính quyền quận Nam Từ Liêm trả lời do 2 hộ không có ttường ngăntrên thực địa. |
* Từ tham khảo:
- quều quào
- quều quào
- quểu
- quòn quèn
- quỏn quẻn
- quọt quẹt