Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kịch kịch
Thường nói là “kình-kịch”. Cũng nghĩa như “kịch”:
Kẻ trộm đào ngạch kịch-kịch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thanh mai trúc mã
-
thanh nang
-
thanh manh
-
thanh mảnh
-
thanh minh
-
thanh minh
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên cạnh lò sưởi , Huy đương ngồi làm việc ở bàn giấy , nghe tiếng
kịch kịch
, cúi xuống bảo Ái :
Làm gì thế , cháu ?
Ái đốt lò sưởi cho cậu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kịch-kịch
* Từ tham khảo:
- thanh mai trúc mã
- thanh nang
- thanh manh
- thanh mảnh
- thanh minh
- thanh minh