Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tường khai
đgt
(H. tường: rõ ràng; khai: nói ra) Nói rõ sự việc theo yêu cầu:
Muốn lành, cứ thực tường khai (Tú-mỡ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thành
-
thành bại
-
thành bộ
-
thành chung
-
thành công
-
thành cốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đấu tranh khai báo , T
tường khai
nhận đã bán trót lọt 5 tép ma túy trong số hàng mới đưa về.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tường khai
* Từ tham khảo:
- thành
- thành bại
- thành bộ
- thành chung
- thành công
- thành cốt