| tương biệt | đt. Xa nhau, chia-lìa nhau: Lễ tương-biệt. |
| tương biệt | đgt (H. tương: cùng nhau; biệt: chia tay) Cùng nhau chia tay: Vợ chồng tương biệt để anh vào Nam chiến đấu. |
| tương biệt | đt. Cùng nhau chia biệt. |
| Sau khi tương biệt được mươi ngày thì sinh một đứa con trai , đặt tên là thằng Đản. |
| Ngày hôm sau trong lúc tương biệt , Dĩ Thành đuổi hết mọi người ra rồi nói : Tôi mới vâng lệnh của Thượng đế , kiêm coi cả bọn quân ôn dịch , chia đi làm việc ở các quận huyện , lại thêm những nạn đói khát , binh cách , số dân sinh sẽ phải điêu hao , mười phần chỉ còn được bốn năm. |
* Từ tham khảo:
- ghè bể
- ghè tương
- ghẻ phòng
- ghen hờn
- ghen lồng-lộn
- ghen tủi