| ghen lồng lộn | tt. Quá ghen đến bực-tức, đứng ngồi không yên. |
| Khi biết chuyện mình bị xỏ mũi , Hitler gghen lồng lộn, sa thải chàng trai và cấm Geli không được kết hôn với Emil. |
| Chị nhu nhược đến mức có lần thấy chồng dắt gái vào nhà nghỉ , máu gghen lồng lộnnhưng chồng về rủ rỉ mấy câu lại ngã vào vòng tay như chưa từng có chuyện gì. |
* Từ tham khảo:
- toản-tu
- tô-lịch
- tổ-tỉ
- tổ-truyền
- tổ-thuật
- tổng-chi