| tuệ tâm | dt. (Phật): Lòng sáng-suốt, thấu hiểu tất-cả. // (R) Tâm-trí sáng-suốt thông-minh. |
| tuệ tâm | dt. 1. Tâm trí thông minh. 2. (tôn) Lòng được sáng, thấu hiểu lẽ mọi vật. |
| Đội Xanh , cùng sự giúp sức của khách mời Nguyễn Thị Phương Thảo (sáng lập viên cộng đồng từ thiện Ttuệ tâmTự) , sẽ tổ chức buổi giao lưu hướng dẫn các bé mầm non chống bị xâm hại. |
| Theo lương y Ttuệ tâm, hành hương cả củ lẫn lá là thứ gia vị rất tốt , vì ngoài khả năng làm tăng mùi vị và phẩm chất thức ăn , hành còn có tác dụng ngăn ngừa và chữa trị những bệnh ngặt nghèo như tim mạch , huyết áp cao , tiểu đường , làm giảm cholesterol , lợi tiêu hóa , bổ thận và làm sáng mắt. |
| Ảnh : Ttuệ tâmDo xe ô tô chở rácrác chạy từ trong xóm 16 ra nên bị xe máy đâm trực diện vào đầu xe , làm cho nam thanh niên bị trọng thương , chiếc xe máy hư hỏng khá nặng. |
* Từ tham khảo:
- chi chít như kiến
- chi chít như sao sa
- chi chít như tổ ong vò vẽ
- chi chút
- chi cục
- chi dụng