| tục học | dt. Sự học tầm-thường. |
| Sắp tới mình sẽ tiếp ttục họcngành sinh , Trường ĐHKHTN TP.HCM và sẽ tìm kiếm học bổng để du học , Hưng nói. |
| Anh tiếp ttục họctập , bổ sung thêm kinh nghiệm và thành lập hợp tác xã sản xuất và tiêu thụ nấm linh chi. |
| Cơ sở nhà trường tại tổ 8 , thị trấn Mù Cang Chải nơi tâm lũ quét qua mặc dù đã được thu dọn hết bùn đất nhưng do bị phá hủy nghiêm trọng nên không thể tiếp ttục họcnữa. |
| Những sinh viên thuộc gia đình khó khăn , không đủ điều kiện tiếp ttục học; học giỏi ở bậc THPT hoặc đạt điểm cao trong kỳ thi THPT quốc gia sẽ được ưu tiên. |
| Diễm Hương đã trở lại trường để tiếp ttục họctập. |
| Họ đang muốn về với gia đình , đoàn tụ với người thân , tiếp ttục họchành và sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- thở miệng
- thở mũi
- thở ồ-ồ
- thở phì
- thở ra thở vào
- thợ con