| tục dao | dt. C/g. Tục-diêu, ca-dao, câu hát có tánh-cách phong-tục của dân và được quen dùng: Tục-dao là một phần của văn-chương bình-dân truyền-khẩu. |
| tục dao | dt. Ca-dao thông-tục (itd). |
| Kỳ vọng trong những phiên tới , giá tiếp ttục daođộng quanh vùng giá 775 780 điểm. |
| Ảnh minh họa Dự báo : trên sông Đà , lưu lượng đến hồ Hòa Bình tiếp ttục daođộng theo điều tiết của thủy điện Sơn La. |
| Hiện tại giá lợn hơi toàn miền tiếp ttục daođộng từ 26.000 đồng đến 31.000 đồng một kg. |
| Biến động của các chỉ số vẫn nằm trong biên độ hẹp (CTCK MB MBS) Hai chỉ số tiếp ttục daođộng sideway trong biên độ hẹp 650 660 điểm với VN Index và 83 84 ,5 điểm với HNX Index. |
| Các chỉ số có thể tiếp ttục daođộng trong vùng điểm giữa mức hỗ trợ và kháng cự là 540 560 điểm với VN Index và 73 79 điểm với HNX Index trong tuần tới. |
| Chưa thể tạo ra sự bùng nổ (Trung lập) (Công ty Chứng khoán Đầu tư Việt Nam IVS) Thị trường có thể tăng nhẹ trong phiên kế tiếp nhưng chưa thể tạo ra sự bùng nổ khi nhiều cổ phiếu tiếp ttục daođộng trong biến động hẹp chờ đợi cơ hội. |
* Từ tham khảo:
- hỏi tra
- hỏi vặn
- hỏi vợ
- hói
- hói
- hom