| hỏi vợ | đt. C/g. Nói vợ, làm lễ vấn-danh hay nạp-thái, tức nạp lễ sính. |
| hỏi vợ | - Đến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu...: Hỏi vợ cho con. |
| hỏi vợ | đgt. Ngỏ lời chính thức với nhà gái để xin được kết hôn hoặc cho người thân mình được kết hôn: đi hỏi vợ cho con. |
| hỏi vợ | đgt Đến đặt vấn đề với gia đình nhà người con gái để xin được kết hôn hoặc xin gả cho con hay em mình: Ai đem dùi đục đi hỏi vợ (tng). |
| hỏi vợ | .- Đến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu...: Đi hỏi vợ cho con. |
| hỏi vợ | Dạm vợ. |
| Mấy lần đi hỏi vợ đều không xong. |
Lâm đợi cho Loan đi rồi , hỏi vợ : Thế nào ? Thế nào gì ? Việc ấy thành bại ? Thảo không đáp lại câu hỏi của Lâm ; nàng ra cửa sổ , yên lặng nhìn theo Loan rồi mỉm cười tinh nghịch bảo chồng : Hiện giờ có một người sung sướng. |
| Rồi bỗng dừng lại , hỏi vợ : Mình thổi cơm chưa ? Vợ buồn rầu đáp : Ðã. |
| Những khúc củi vớt được đã nhập bọn cũ và lạnh lùng trôi đi , lôi theo cả chiếc thuyền nan lật sấp... Chồng hỏi vợ : Mình liệu bơi được đến bờ không ? Vợ quả quyết : Ðược ! Theo dòng nước mà bơi... Gối lên sóng ! Ðược ! Mặc em ! Mưa vẫn to , sấm chớp vẫn dữ. |
| Nghe tiếng nức nở , Minh bèn hỏi vợ : Sao mình lại khóc như thế ? Làm phiền lòng anh lắm đấy nhé ! Liên lau nước mắt , không trả lời , ngồi suy ngẫm. |
| Chàng cất tiếng run run hỏi vợ : Có phải mình bênh anh Văn đó không ? Liên vừa giận , vừa thương hại. |
* Từ tham khảo:
- hói
- hom
- hom
- hom
- hom
- hom