Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tuần rượu
dt. Lần rót rượu ra cúng:
Tế hết ba tuần rượu.
// Lần rót rượu cho mỗi người khắp bàn ăn cùng một lúc:
Nhậu hết tuần rượu nầy rồi dùng cơm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mỏi nhọc
-
mọi da đỏ
-
mọi đực
-
mọi lông gà
-
mọi lần
-
mọi mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Chén lại đặt xuống và
tuần rượu
lại được rót ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tuần rượu
* Từ tham khảo:
- mỏi nhọc
- mọi da đỏ
- mọi đực
- mọi lông gà
- mọi lần
- mọi mặt