| mọi lần | trt. Mọi khi // Hồi trước: Mọi lần va đâu có vậy; bây-giờ đã đổi tánh. |
| Nhưng hôm nay Trương nhìn không thấy cảnh buồn như mọi lần , chàng thấy đời người ta dầu khốn khó đến đâu cũng có những thú vị riêng ở trong. |
Trương ngừng lại trước một cửa hàng và nhìn bóng mình trong một chiếc gương nhờ có ánh sáng đều đều của một ngày phủ mây nên mắt chàng không có vẻ hốc hác như mọi lần. |
| Chàng không thấy lưỡng lự như mọi lần nữa mặc dầu chưa có chứng cứ gì rõ rệt là Thu cũng yêu chàng. |
| Nàng vẫn tóc trần , cài lược nên Trương trông thấy nàng hơi lạ , có vẻ đẹp khác mọi lần. |
Mình có làm hại đến ai đâu ? Vô lý hết sức ! Chàng cũng không thấy cái thú hồi hợp như mọi lần : giờ chỉ là sự bắt buộc không thể cưỡng được. |
Chàng nghiệm thấy Thu vui tươi hơn mọi lần gặp ở Sầm Sơn và nhất là hai con mắt nàng hôm nay trông có duyên lạ lùng. |
* Từ tham khảo:
- cười thầm
- cương-kỷ
- cương-mục
- cương-vũ
- cường-thuỷ
- cưỡng-gian