| tuần chay | dt. Thời-kỳ ăn chay, kiêng-cữ của người tu-hành trong năm hoặc của người thường nhưng có lời vái. // (R) Mâm chay, tiệc chay, bữa ăn với thức ăn chay: Cúng một tuần chay; đãi một tuần chay. |
| tuần chay | dt Ngày lễ cúng cha hoặc mẹ mới mất: Tuần chay nào cũng có nước mắt (tng). |
| tuần chay | dt (tôn) Thời kỳ ăn chay kiên cử của người tu hành. |
| Ngoảnh lại , thì sư cụ đã đến gần , cười bảo Ngọc : Cháu lên đây để nghỉ ngơi , cần được yên tĩnh mà gặp tuần chay thế này chắc phiền cho cháu lắm nhỉ ? Bạch cụ , cũng không sao ạ. |
| Ông ta chỉ tin thờ đạo Phật , đinh ninh dặn lại con mình kính mời các bậc cao tăng tụng kinh ba tuần chay , bảy tuần giới , đừng làm đám linh đình mà thôi. |
| Nghĩa là ông ttuần chaynào cũng có nước mắt , chỗ nào ăn được là ăn ! |
* Từ tham khảo:
- trinh thám
- trinh thuận
- trinh thục
- trinh tiết
- trinh trắng
- trình