| tuần canh | đt. Đi tuần và đánh trống hoặc đánh kiểng để có người đánh trả lời lại, như vậy suốt đêm: Vẳng nghe quần tuần canh đánh kiểng. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| EVN HANOI cũng tăng cường ttuần canh, kiểm tra hành lang tuyến cáp cấp cho các trạm trọng điểm , không để xảy ra sự cố do vi phạm hành lang tuyến cáp. |
* Từ tham khảo:
- cùng nghề đi tát, mạt nghề đi câu
- cùng nong cùng né
- cùng nước khác lọ
- cùng quá hoá liều
- cùng quằng
- cùng quẫn