| tử trung | tt. Chết vì chữ trung. |
| tử trung | tt (H. tử: chết; trung: trung thành) Vì trung thành với đất nước mà phải chết: Sao không biết xấu với đời, Sao không biết thẹn với người tử trung (Hà-thành chính khí ca). |
| Bầy tôi của Đại vương đây có người tên là Cữu (33) tiết cứng như tùng , lòng bền tựa đá , sa cơ không chịu sống nhục , liều mình để được thác mà vinh ; nếu không phải nhà vua biết cách chống ngự thì sao có sự tử trung ấy ! Truyện (34) có nói rằng : "Vua khiến bề tôi lấy lễ , bề tôi thờ vua lấy trung" ; ở Đại vương đây , chính là đã đúng hợp với câu ấy. |
| Không nên lấy cớ huyễn thuật mà cho là chuyện nhảm , bảo rằng dị đoan mà dìm mất cái hay , ngõ hầu mới hợp cái ý nghĩa người quân tử trung hậu đối với người khác. |
| Người khổng lồ thương mại điện ttử trungQuốc báo cáo doanh thu vượt ước tính của giới phân tích và tăng dự báo tăng trưởng của năm kết thúc vào tháng 3 lên 55 56%. |
| Tài ttử trungQuốc "lột xác" từ hình ảnh hiền lành , lương thiện tới gai góc , mạnh mẽ qua các phim được đánh giá cao. |
| Ở Việt Nam , theo ước tính của Euromonitor , doanh thu thương mại điện tử năm 2016 là 1 tỉ USD , doanh thu ngành giao nhận thương mại điện ttử trungbình chiếm 10 12% , tương đương 100 120 triệu USD. |
| Thiết bị điện ttử trungtâm đối thủ của Amazon Echo và Google Home Có tin đồn rằng Apple đang phát triển một thiết bị điện tử trung tâm giống như Amazon Echo và Google Home. |
* Từ tham khảo:
- tự
- tự
- tự
- tự
- tự
- tự