| từ thân | dt. Cha mẹ hiền, cha mẹ thương con hết lòng. |
| từ thân | dt (H. từ: thân yêu; thân: cha mẹ) Mẹ: Hay là còn chút từ thân, Đã toan tịch cốc mấy lần lại thôi (Hà-thành chính khí ca). |
| Mà Hán văn thì ngoài một ít chữ học được từ thân sinh của chàng ra , chàng nào có được học thêm bao nhiêu trong những năm đến trường ! Đột nhiên , Minh nhớ lại một vài bài do Liên đọc cho chàng nghe từ báo Văn mua năm biếu tặng. |
Anh thân yêu của em ! Người đàn ông choàng dậy hốt hoảng? Trời ơi em , sao em không gọi anh? Làm sao em ra đây được thế nàỷ Anh thân yêu ! Lâu lắm rồi em mới gọi ba từ thân thiết này. |
| Bao nhiêu kiệt tác văn chương , hội họa nổi tiếng thời Phục hưng đều lấy cảm hứng nghệ thuật từ thân thể người con gái. |
| Ðầu chổi bện từ thân cây bụi đẩy rộn ràng từ lòng lên miệng chảo. |
| Trong Cấn lúc này chỉ là rơm rạ tan tác từ thân xác những con bù nhìn rũ rượi. |
| Đầu đốt : là nơi chứa tinh dầu và có nhiệm vụ tiếp nhận nguồn tiện tutừ thânáy để làm nóng đầu đốt , sau đó sẽ làm bốc hơi tinh dầu. |
* Từ tham khảo:
- kiêm tính
- kiêm toàn
- kiềm
- kiềm
- kiềm chế
- kiềm giáp