| tu tập | đt. (triết): Thực-hành những điều đã học và sửa-đổi theo sự quan-sát, kinh-nghiệm. |
| tu tập | dt. Nht. Tu-họp. |
| Bởi vậy giáo pháp của đức Phật do Ngài ttu tậptheo sự suy nghĩ tư duy của Ngài mà sản sinh ra các pháp. |
| Nên chúng ta kính lễ Phật , cúng dường Phật , tán dương ca ngợi Phật , tôn tạo và bảo vệ kim thân Phật luôn hiện hữu ở thế gian , phát nguyện ttu tậpcho đến ngày thành Phật Đó là những việc làm cần thiết và tốt đẹp thể hiện lòng tôn kính , biết ơn của người Phật tử đối với bậc toàn giác. |
| Do đó , có thể nói Chánh pháp và tâm ttu tậplà hai thành tố quan trọng , hỗ trợ , tác động qua lại để người Phật tử có hành trang sắc bén trên con đường gieo duyên với đạo hạnh. |
| Trong phim , Lưu Hạo Nhiên hóa thân thành Nhị công tử Tiêu Bình Tinh , tuy tuổi đời còn nhỏ chưa được tham gia quân đội , nhưng từ bé đã ttu tậpở Lang Nha Các , trên giang hồ cũng có danh tiếng và địa vị nhất định. |
| Chỉ có sự ttu tậpthực hành Chánh pháp mới có được. |
| Có ttu tập, có thực hành Chánh pháp , chúng ta tự trở thành nơi nương tựa vững chắc cho chính mình. |
* Từ tham khảo:
- thập tự quân
- thật là
- thật thà chân chỉ
- thầy đồ thầy lề
- thầy em
- thè lè lưỡi trai