| thưa dân | tt. Có ít dân, nói về một địa-phương, một xứ ít người ở: Làng đó thưa dân. |
| Ông lưu ý vai vế thấp kém của sứ giả , điều đó chứng tỏ trước mắt Hợp , ông hoàng bị cầm tù chỉ đáng tương xứng với viên tri huyện của một vùng đất thưa dân , nghèo của. |
Ở trên núi thưa dân tìm chỗ cắm trại còn dễ , ở đồng bằng thì đi đâu cũng đụng người. |
| Nhà thơ Chế Lan Viên có vẻ khá hiểu ngõ này khi viết : Sương giăng mờ trên ngõ Tạm Thương Ngõ rất cụt mà lòng xa thẳm Ngõ bẩy thước mà lòng muôn dặm Thương một đời dâu phải tạm thương Trước 1954 , rất nhiều trí thức , công chức cao cấp hay tầng lớp trung lưu thích sống ở các ngõ khu phố Pháp vì yên tĩnh , thưa dân. |
| Tuy nhiên , động đất không gây thiệt hại gì về người và tài sản do tâm điểm động đất tại vùng núi tthưa dâncư. |
| Trên bề mặt khu đất này có nhiều rác thải sinh hoạt lẫn trong đất như chai nhựa , ly nhựa , túi nilon , vải , Khu vực này tthưa dâncư , ít người qua lại. |
* Từ tham khảo:
- hàm-thuỷ
- hãm phanh
- hãm-băng
- hãm-dâm
- hãm địch
- hãm đồn