Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tự tận
đt. Nh. Tự-sát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tự tận
- Nh. Tự tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tự tận
đgt.
Tự tử.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự tận
đgt
(H. tận: hết) Như Tự tử:
Buồn vì người chồng tệ bạc, chị ấy đã uống thuốc độc tự tận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
tự tận
đt. Nht. Tự-sát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tự tận
.-
Nh.
Tự tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
tự tận
Cũng nghĩa như “tự-tử”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tự thân
-
tự thị
-
tự thị
-
tự thiêu
-
tự thủ bàng quan
-
tự thú
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng tuy giận là thất tiết , nhưng thấy nàng
tự tận
, cũng động lòng thương , tìm vớt thây nàng nhưng chẳng thấy tăm hơi đâu cả.
Thế rồi mấy người đều cùng nhau
tự tận
.
Nay ta chết đi thì hãy cho cô ta t
tự tận
theo rồi an táng theo nghi lễ dành cho hoàng hậu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tự tận
* Từ tham khảo:
- tự thân
- tự thị
- tự thị
- tự thiêu
- tự thủ bàng quan
- tự thú