Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tụ tam
dt. Bài tổ tôm:
Đánh tụ tam.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hàn-tâm
-
hàn-tuyền
-
hàn-thuỷ-thạch
-
hàn-lâm
-
hàn-uyển
-
HẢN
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là dự án được đánh giá hộ t
tụ tam
thuận : nhất cận thị , nhị cận giang , tam cận lộ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tụ-tam
* Từ tham khảo:
- hàn-tâm
- hàn-tuyền
- hàn-thuỷ-thạch
- hàn-lâm
- hàn-uyển
- HẢN