| tự phong | - Tự cho mình một chức vị : Tự phong làm vua. |
| tự phong | đgt (H. phong: ban tước vị) Tự mình ban cho mình một tước vị: Hồi đó, một tổng thống ở châu Phi tự phong là hoàng đế. |
| tự phong | .- Tự cho mình một chức vị: Tự phong làm vua. |
Ăn từ từ , nhấm nháp thôi , đừng vội , và ông sẽ thấy bột bánh mướt đáo để , mà nhân bánh thì tinh vi , tương tự phong vị nhân bánh bẻ. |
| Chị có như tôi không? Chị có là kẻ cắp? Nếu không thế thì tại sao tôi là người thừa kế? Tôi không hiểu , trong mối quan hệ đầy mơ hồ mà tôi thường tự phong cho mình là "vợ của anh". |
| Ảnh : L.T Theo Đại tá Công , ngay sau khi vụ việc xảy ra , Công an TP.Sa Đéc đã tiến hành điều tra , triệu tập 2 đối tượng là Nguyễn Quốc Huy (SN 1995) và Huỳnh Thanh Phong , ttự phongGió (SN 1987) , cùng ngụ xã Tân Khánh Đông (TP.Sa Đéc Đồng Tháp). |
| Bức xúc quanh việc này , nhiều độc giả bày tỏ : Dù có thể việc ttự phongdanh giáo sư của ca sĩ Ngọc Sơn là thật thì Hội Nghệ nhân và thương hiệu Việt Nam cũng không thể tắc trách đến mức nhắm mắt ký tặng bằng khen cho hội viên mà mình chưa nắm rõ. |
| Đặc biệt , trong MV Em sai rồi anh xin lỗi em đi , Chi Pu cũng ttự phongcho mình làm Miss Showbiz. |
| Tự biến những đặc điểm nữ tính thành khuyết điểm loại trừ , vì vậy mà đè nén , nhẫn nhục , ttự phonggái men để được một ai đó chấp nhận , yêu đương. |
* Từ tham khảo:
- cá nhảy nhạn sa
- cá nhảy, ốc cũng nhảy
- cá nhâm
- cá nhân
- cá nhân chủ nghĩa
- cá nheo