| từ phong | dt. Lời nói (hoặc văn-chương) sắc bén. |
| Nếu tính số các ca sĩ hay hát show tại các tụ điểm thì rất nhiều , ca sĩ nam có : Tiến Thành , Hữu Nội , Mạnh Hà , Trọng Nghĩa , Trần Khánh... , nữ có Thúy Lan , Thúy Đạt , Bích Thảo , Vũ Dậu... Ngoài ra còn các ca sĩ trưởng thành từ phong trào âm nhạc quần chúng như : Ngọc Bé , Huy Túc , Quốc Đông , Văn Sáu... Tôi nhớ khi Ngọc Bé hát bài Em là thợ quét vôi , ca sĩ lấy hai tay đưa lên đưa xuống trong không khí cho ra dáng chị quét vôi trông ngộ nghĩnh. |
| từ phong lan anh chuyển sang địa lan. |
| Cả 13 ca khúc chịu ít nhiều ảnh hưởng ttừ phongcách làm nhạc của họa mi nước Anh Adele , không chỉ ở hơi hướng pop/soul mà còn ở chủ đề và cách triển khai trong từng bản nhạc. |
| Với vai trò là người được Quốc tế Cộng sản giao nhiệm vụ chuẩn bị những tiền đề cho sự thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương , Nguyễn Ái Quốc đã mở các lớp huấn luyện cho những thành viên ưu tú ttừ phongtrào yêu nước của Việt Nam , xuất bản tập cẩm nang lý luận Mác Lênin với tên gọi Đường Kách mệnh (đến nay vừa tròn 90 năm). |
| Với chủ đề này , Ban tổ chức tin tưởng Nhân tài Đất Việt 2017 sẽ khuyến khích các sản phẩm CNTT ứng dụng công nghệ mới như Trí tuệ nhân tạo , Internet kết nối vạn vật , Dữ liệu lớn... Ngoài ra , giải thưởng cũng nhằm thu hút nhiều sản phẩm ttừ phongtrào khởi nghiệp đang rất phát triển hiện nay. |
| Dễ thấy , mẫu túi quả trám của Gucci là bảo bối bất ly thân của các quý cô sành điệu , Túi đeo ngang hông 'làm mưa làm gió' trên phố , được kết hợp linh hoạt ttừ phongcách tối giản đến nổi loạn. |
* Từ tham khảo:
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo
- nộn
- nôngl
- nông
- nông cạn