| tự nhận | đt. Nhận là chính mình: Ông ấy đã tự-nhận là cha đứa trẻ. |
| tự nhận | đgt Tự mình không chối cãi là đã làm gì hoặc như thế nào: Tự nhận khuyết điểm. |
| Nhưng trong thâm tâm , chàng chỉ thấy nỗi chán nản mông mênh và chàng không muốn tự nhận rằng cái cớ chính xin chàng bỏ Thu đi chỉ vì sự chán nản ấy. |
| Nghĩ đến cảnh hiện tại , chàng tự nhận thấy mình quá ư là ích kỷ ! Lúc mới bị mù , mọi việc nhất nhất đều phải nhờ đến vợ chăm sóc. |
Minh không ngờ Nhung dám tự nhận là tình nhân của mình. |
| Yên lặng vài giây , Lộc lại nói : Vâng , cậu ngờ tôi... mà ai cũng phải ngờ tôi... Vả tôi đã tự nhận rằng tôi là một thằng khốn nạn. |
Thế là cả chủ thuyền lẫn ông giáo đều tự nhận mình là người may mắn. |
| Thấy ông giáo im lặng , Mẫm tự nhận thấy phải nói thêm điều gì trước khi vào nằm trong lán. |
* Từ tham khảo:
- quá cố
- quá cối
- quá cỡ thợ mộc
- quá đáng
- quá đi chứ
- quá độ