| từ nghĩa | dt. ý-nghĩa của lời nói, của văn-chương. |
Hai chị em thong thả đi bộ từ nghĩa trang Quảng Thiện về ấp Thái Hà. |
| Nhìn ánh sáng lờ nhờ phát ra từ nghĩa địa , vợ tôi có vẻ sợ. |
| Nhưng có lẽ nét mới và để lại ấn tượng sâu đậm trong lòng thế hệ trẻ Điện Biên về các hoạt động trong tháng đền ơn đáp nghĩa năm nay là việc tối ngày 26/7 , đêm trước của ngày thương binh liệt sĩ , ttừ nghĩatrang Him Lam với 896 ngôi mộ liệt sĩ kháng chiến chống thực dân Pháp , cho tới tất cả gần 7.000 ngôi mộ nằm tại các nghĩa trang liệt sĩ trên địa bàn của tỉnh đều cùng ngào ngạt một mùi thơm của hương hoa và cháy sáng bởi những ngọn nến của cả ngàn người mang trong mình tấm lòng tri ân giữa người đang sống với những người đã mất. |
| Xe máy , xe ô tô để một hàng dài ttừ nghĩatrang vào tới đầu làng". |
| Thứ hai , Việt Nam cũng đang phải đối mặt với các rủi ro ttừ nghĩavụ nợ dự phòng , nhất là trong bối cảnh quy mô các khoản vay được Chính phủ bảo lãnh đang ở mức khá cao , tương đương khoảng 10% GDP. |
| Tình trạng phóng nhanh , vượt ẩu , đi ngược chiều cũng diễn ra thường xuyên tại đoạn đường song hành với Xa Lộ Hà Nội , hướng ttừ nghĩatrang liệt sĩ đến Suối Tiên. |
* Từ tham khảo:
- cang-trực
- cang hạn
- cang-lệ
- càng-lan
- canh-chủng
- canh-địa