| tủ lạnh | - d. Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) lâu bị hư hỏng. |
| tủ lạnh | dt. Đồ đựng có thiết bị lạnh, làm cho thức ăn, thức uống để trong khỏi bị hỏng: mua tủ lạnh o mở tủ lạnh lấy thức ăn. |
| tủ lạnh | dt Tủ có thiết bị làm lạnh, dùng để đựng thức ăn hoặc dược phẩm: Hoa quả để tủ lạnh không sợ mốc. |
| tủ lạnh | .- Thiết bị làm lạnh các thức ăn uống và dược phẩm... dễ hỏng ở nhiệt độ thường. |
| Ti vi , tủ lạnh , xa lông và hàng trăm thứ khác nứt nở đầy nhà mà vẫn ngoạc mồm kêu to nhất về sự thiếu thốn khó khăn và những bậy bạ của xã hội“. |
| Nhưng mà sướng , Sướng là vì nhà nào , dù kiết xơ kiết xác đến đâu cũng có mtủ lạnhlạnh để vài ba chai nước lọc , một cái radio , một cái tivi hò hét những vũ điệu điên cuồng khiến cho ông vía , bà cụ , chàng trai , cô gái đều rên rú cả lên , muốn " vặn mình xà " nhảy vũ điệu " cha cha cha " rồi thoát y vũ như trong " sô " Trương Minh Giảng. |
| Lọ tinh dầu bưởi cô hay xức lên tóc , chai nước bồ kết nấu sẵn để trong tủ lạnh... tất cả cô đều dùng , mà chưa bao giờ hỏi xem Bằng đã kỳ công ngồi chiết khi nào. |
| Người nhà vào thăm nườm nượp , mang theo đủ thứ thức ăn , có nhà còn gửi cả tủ lạnh cho con làm anh em tình nguyện viên è cổ ra khiêng vác muốn chết. |
| Hơn 10 tháng anh ta đã kịp mang về 100 chậu nhôm to , 40 phích vĩnh cửu , 2 đầu máy khâu , 2 tủ lạnh Xaratốp ,v. |
"Đại loại là những bài viết liệt kê những thứ hot nhất , đỉnh nhất , ví dụ như 20 ván trượt hiện đại nhất , 15 mẫu thiết kế tủ lạnh của tương lai , 20 mẫu costume Star Wars kỳ quái nhất. |
* Từ tham khảo:
- tủ li
- tủ sách
- tủ sắt
- tủ sấy
- tủ tường
- tú