Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tự khoan
đt. Nén lòng hối-hận, yên-ủi lấy mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gà nấu nho tươi
-
gà nấu nước ngọt trắng
-
gà nấu rượu
-
gà ngày gió, chó ngày mưa
-
gà ngủ cáo không ngủ
-
gà người gáy, gà ta cũng đập cánh
* Tham khảo ngữ cảnh
Có đến đây ở thì cũng phải tự mắc điện , t
tự khoan
nước dùng.
Đến năm 1998 , nhân dân khu vực này t
tự khoan
giếng khai thác nước khoáng nóng phục vụ gia đình.
Cả xã có 30 giếng khoan từ chương trình nhà nước hỗ trợ , chương trình PLAN và người dân t
tự khoan
cũng khô cạn nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tự-khoan
* Từ tham khảo:
- gà nấu nho tươi
- gà nấu nước ngọt trắng
- gà nấu rượu
- gà ngày gió, chó ngày mưa
- gà ngủ cáo không ngủ
- gà người gáy, gà ta cũng đập cánh