| tư ích | dt. ích-lợi riêng mỗi người, mỗi gia-đình: Nếu ai cũng lo cho tư-ích thì đời sống công-cộng hỏng cả. |
| tư ích | - ích lợi riêng của cá nhân. |
| tư ích | dt. Lợi ích riêng của cá nhân. |
| tư ích | dt (H. tư: riêng; ích: có lợi) Lợi ích của cá nhân: Kết hợp chặt chẽ tư ích và công ích. |
| tư ích | dt. Ích-lợi riêng. |
| tư ích | .- Ích lợi riêng của cá nhân. |
| Em tránh sau nhà chú tư ích nên cha không thấy em. |
* Từ tham khảo:
- tư không
- tư không kiến quán
- tư kỉ
- tư kiến
- tư lập
- tư lệnh