| tu học | đt. Vừa tu vừa nghiên-cứu giáo-lý, kinh-kệ của đạo mình: Khổ-công tu-học. |
| tu học | đt. Học. |
| Kính lễ , cúng dường , hộ trì , vâng theo sự hướng dẫn , nguyện nối gót ttu họctheo chư Tăng , là trồng công đức ở Thánh chúng để ngôi nhà chánh pháp mãi vững bền. |
| Thiền viện Trúc Lâm Tháp Mười xây dựng trên diện tích 10 ha , gồm 24 hạng mục công trình ; có kiến trúc theo thiền phái Trúc Lâm với không gian sinh hoạt ttu họccủa tăng ni lấy chánh điện thờ Phật làm chính ; kế đến là các điện thờ Bồ Tát , nhà thờ chư vị Tổ sư , Thiền đường , Trai đường , Pháp đường. |
| Đây là giá trị cao quý của sự thực hành Chánh pháp , nương tựa Chánh pháp mà người ttu họcPhật chân chánh luôn hướng đến. |
| Vừa qua Thiền sư Thích Nhất Hạnh cũng đã có chuyến trở về Việt Nam để tịnh dưỡng bệnh tại Đà Nẵng sau đó đến ngày 6/9 Thiền sư cùng đoàn Tăng Ni tháp tùng đã rời Việt Nam trở về Trung tâm ttu họcLàng Mai (Pak Chong , Nakorn Ratchasima , Thái Lan). |
| Nhiều lần Đại Nghĩa xin mẹ cho mình mặc chiếc áo lam , và xuống tóc như những chú tiểu theo sư phụ ttu học. |
| Thượng tọa Hoàng Kim tâm sự : Bản thân tôi vốn sinh ra trong nghèo khổ phải vào chùa xuất gia ttu học, được sự cưu mang giúp đỡ của bà con , thầy bạn mới được ăn học nên người. |
* Từ tham khảo:
- đại-danh
- đại-địa
- Đại-cồ-việt
- Đại-dương-châu
- Đại-tây-dương
- đảm-lược