| tự học | dt. Môn học nghiên-cứu nguồn-gốc mỗi thứ chữ: Chữ quốc-ngữ ta, về mặt tự-học, là do các Cố đạo bày ra để dịch kinh-điển của đạo Da-tô; nhưng về mặt văn-hoá, công-dụng của nó lớn-lao hơn nhiều. |
| tự học | đt. Học lấy một mình với sách vở, không nhờ thầy dạy: Ông ấy nhờ tự-học mà nên. |
| tự học | - Tự mình học lấy, không cần ai dạy : Tự học tiếng Nga. |
| tự học | đgt (H. tự: chính mình; học: học) Tự mình học lấy không cần có người dạy: Tự học một ngoại ngữ. |
| tự học | tt. Học lấy một mình trong sách chớ không có thầy. || Người tự-học. |
| tự học | .- Tự mình học lấy, không cần ai dạy: Tự học tiếng Nga. |
| tự học | Môn học khảo-cứu về nguồn gốc chữ: Bàn về tự học. |
| Những buổi thiếu nhi tập trung tự học một hai ngày nó nói còn hay hơn cả anh phụ trách. |
| Cậu tự học thế này có khó lắm không ? " " Cái gì chẳng khó , nhưng quen đi lại thấy thích. |
| Hương tốt nghiệp cấp ba thì tôi cũng tự học xong chương trình lớp 10. |
| Em rất lo việc tự học của tôi nên khi thấy tôi đột ngột đến nơi tập trung em kêu lên : " Trời ơi , anh ! Em không ngờ anh lại học hết chương trình trong ba năm ở bộ đội. |
Sài được chuyển hẳn sang sinh hoạt với tổ giáo viên vì phải dạy nhiều hơn và để anh có nhiều thời gian tự học. |
| Cả vùng ngoại bối chỉ có một người học Đại học là quý , Sài không phải mang gạo mang tiền đi học , ở bộ đội gian khổ là thế mà tự học có hơn một năm vào được đại học càng quý giá hơn. |
* Từ tham khảo:
- sả lùn
- sả mỏ rộng
- sả sả
- sãl
- sã
- sã suồng