| từ hoa | dt. X. Mỹ-từ-pháp. |
| Gọi mãi thành quen và ai cũng cứ nghĩ nó là đèn mang từ hoa Kỳ sang. |
| Tôi tiết lộ , sẽ viết một chút gì đó , bắt đầu từ hoa đào biên ải và những cơ duyên gặp gỡ trong đời. |
| Hè 2017 này , du lịch Hạ Long bằngthủy phi cơ cao cấp Cessna Grand Caravan đến ttừ hoaKỳ chỉ có giá 2 triệu đồng. |
| Hè 2017 này , du lịch Hạ Long bằng thủy phi cơ cao cấp Cessna Grand Caravan đến ttừ hoaKỳ chỉ có giá 2 triệu đồng. |
| (Ảnh : Dân trí) Cặp chim công khá đẹp mắt được tạo kiểu ttừ hoamẫu đơn có giá bán 200 triệu đồng (Ảnh : Dân trí) Cặp kiểng được các nghệ nhân uốn thế , tạo kiểu miệt mài trong nhiều năm và là những tác phẩm được ưa chuộng trong dịp Tết Nguyên đán (Ảnh : Dân trí). |
| từ hoacúc chi có thể chiết suất thành các chất dược liệu như Gluxit , tetaxilin... Giá của hoa khô cao hơn hoa tươi bởi phải tốn hết 5kg hoa tươi mới làm được 1kg hoa khô. |
* Từ tham khảo:
- chưa sạch hơi sữa
- chưa sạch nước cản
- chưa tập bắt chuột đã tập ỉa bếp
- chưa tập bò đã lo tập chạy
- chưa thăm ván đã bán thuyền
- chưa thấy người đã thấy tiếng