| tứ giăng | trt. Giăng-giăng, khắp nơi, bừa-bãi, không ngăn-lớp: Đồ-đạc để tứ-giăng. // Khắp nơi, nhiều, đủ mặt cả: Mắc nợ tứ-giăng. |
| tứ giăng | pht. 1. Khắp mọi nơi, rất nhiều: Hàng bán tứ giăng o mắc nợ tứ giăng. 2. Dài dòng, đủ thứ linh tinh: nói tứ giăng. |
Cha tôi già mẹ tôi yếu Em tôi còn nhỏ xíu , mắc nợ tứ giăng Muốn anh vô trả thế , sợ anh nói nợ không ăn anh buồn. |
* Từ tham khảo:
- tứ hải giai huynh đệ
- tứ hải nhất gia
- tứ hải vi gia
- tứ hoa
- tứ kết
- tứ khoái