| từ đây | trt. Bắt đầu tại chỗ đang ở, đang đứng nói: Từ đây lại đó chừng một trăm thước. // (R) X. Từ nay: Từ đây, tôi xin chừa. |
| từ đây | trgt 1. Từ chỗ này: Điểm xuất phát của đoàn thi đua là từ đây 2. Từ giờ phút này: Thế là từ đây tôi không còn gặp được anh ấy nữa. |
" Em Thu ơi ! Tội của anh bắt đầu từ đây và xin em tha lỗi cho anh. |
| Nhưng nay chàng đã trông thấy ta rồi , thì từ đây , ta sẽ không còn chiếm được một chỗ cỏn con trong tâm hồn chàng nữa”. |
| Có lẽ vì chú tu hành ở vùng quê , không trông thấy người vận tây mấy khi , nên chú sợ hãi chăng ? Người kia thấy chú giật lùi lại một bước , thì mỉm cười ngả mũ chào , rồi hỏi : Thưa chú , chú làm ơn bảo giùm cho từ đây vào chùa Long Giáng đường còn xa hay gần ? Chú tiểu tò mò nhìn lữ khách , hỏi lại : Thưa ông , ông có phải là ông Ngọc không ? Vâng chính phải tôi là Ngọc , nhưng sao chú biết ? Chú tiểu hai má càng đỏ ửng , cúi đầu trả lời : Thưa ông , vì mấy hôm nay cụ thường nhắc đến ông , cụ nói ông sắp lên chơi vãn cảnh chùa. |
Nhưng... từ đây về Bắc cũng đã xa rồi , lại còn từ Bắc về đến Hà Nội , ông đạp sao nổi. |
Mai cười : Phải rồi ! Cụ giận ông , vì ông cứ can ngăn không muốn để tôi bán nhà đấy chứ gì ?... Nếu vậy , ta ăn cơm sớm để đi ngay , vì từ đây đến làng ông Hàn Thanh đường dài một thôi , mà nếu ta muộn thì chỉ sợ bà Hàn lại đi coi đồng án rồi thì nhỡ hết công việc. |
Nga quay lại hỏi tiếp : từ đây về tận phố hàng Đẫy , xa thế mà anh chịu khó cuốc bộ ? Lương mỉm cười ngượng nghịu : Tôi đi cho đói để về ăn cho ngon cơm. |
* Từ tham khảo:
- quang lãng
- quang lí học
- quang minh
- quang minh
- quang minh chính đại
- quang phổ