| tự đại | bt. Tánh người coi dưới mắt không ai, chỉ tưởng mình là quan-trọng nhất: Tánh tự-đại. |
| tự đại | bt. Tự cho là quan trọng, là cao. |
| Cái tính tự cao tự đại của chàng , chàng thấy bị lung lay. |
| Lòng tự đại , tính khí vô lý của chàng cho rằng dẫu đối với Thu chàng có một tấm ái tình chân thật , người ta cũng cho là chàng ham của. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Giá Lương đem câu ấy tự khuyên mình thì đúng hơn , vì lòng tự cao tự đại của chàng đã bị tay người đàn bà kia đâm một nhát thương sâu , một nhát thương không bao giờ hàn được. |
| Bản sắc này tự nhiên trở nên một sức mạnh thuyết phục hoặc cái cớ để tự cao tự đại bất thành văn , nhưng mọi người trong tập thể đều mặc nhiên chấp nhận thành qui ước. |
| Để phô trương thanh thế , nhất là để vuốt ve lòng tự cao tự đại của Tập Đình , Lý Tài , Nguyễn Thung gọi hai toán quân đó là Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân. |
* Từ tham khảo:
- móng
- móng
- móng
- móng
- móng bò gỉ sắt
- móng bò hoa đỏ