| móng | dt. Phần cứng ở đầu ngón tay, ngón chân: Móng tay, móng chân // C/g. Vó, (R) a) phần cứng ở chót chân một vài giống thú như bò, trâu, ngựa, nai v.v... // b) Miếng sắt đóng dưới vó bò và ngựa để đi trên đường đá: Đóng móng // c) Chân tường xây dưới đất sâu cho tường đừng lún: Đắp móng, nền móng, xây móng. |
| móng | dt. Bóng, bong-bóng hơi do cá đớp trên mặt nước: Cá ăn móng. |
| móng | - d. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay: Móng chân; Móng lợn. - d. 1. Đường hào có chân tường xây ở trong. 2. Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên. - d. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc: Móng xúc phân. - d. Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ. |
| móng | dt. 1. Phần sừng bọc đầu ngón chân, tay của người hoặc động vật: cắt móng tay o vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.) o nói toạc móng heo (tng). 2. Miếng sắt gắn vào theo khuôn mỏng của một số vật nuôi để lấy sức kéo: đóng móng cho con ngựa. |
| móng | dt. Lớp vật liệu dưới cùng, nằm sâu trong lòng đất để chịu sức nặng của công trình xây dựng: đào móng xây nhà o móng cầu. |
| móng | dt. Loại cây có nhựa đỏ, theo lệ tục cũ, người ta dùng thứ nhựa này để sơn móng chân, móng tay vào dịp Tết Đoan Ngọ. |
| móng | I. dt. Bong bóng nhỏ do cá đớp mồi trên mặt nước tạo nên: Cá ăn móng. II. đgt. (Cá) đớp móng, ăn móng: Cá móng đâu buông câu ở đó (tng ). |
| móng | dt. Đồ dùng để xúc gồm lưỡi sắt dài hình thang, tra cán vào. |
| móng | dt Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón tay, ngón chân: Vỏ quít dày có móng tay nhọn (tng); Nhuộm móng chân. |
| móng | dt Đồ dùng bằng sắt có mũi cong để xúc: Móng xúc phân bò. |
| móng | dt (thực) Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ: Ngày xưa, trong dịp tết đoan ngọ, phụ nữ dùng lá móng để nhuộm móng tay, móng chân. |
| móng | dt Chân tường ở dưới mặt đất: Nhà không móng như bóng không người (tng); Đắp nền, xây móng (tng). |
| móng | dt. 1. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, ngón tay: Vỏ quít dày có móng tay nhọn. // Móng chân. 2. Móng của loài thú, loài cầm: Móng ngựa. Móng bò. Móng lợn. |
| móng | dt. Chân tường xây sâu dưới đất: Xây móng, đắp nền. |
| móng | .- d. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay: Móng chân; Móng lợn. |
| móng | .- d. 1. Đường hào có chân tường xây ở trong. 2. Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên. |
| móng | .- d. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc: Móng xúc phân. |
| móng | .- d. Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ. |
| móng | I. Phần dắn như chất sừng mọc ở đầu ngón chân ngón tay: Móng chân, móng tay. Móng lừa, móng ngựa. Văn-liệu: Vỏ quít dầy có móng tay nhọn (T-ng). II. Đồ dùng đan bằng tre hay làm bằng sắt, mũi cong dùng để xúc: Móng để xúc đất. Cái móng của người lấy phân. |
| móng | Chân tường xây sâu dưới đất: Đắp nền, xây móng. |
| móng | Thứ cây lá có nhựa đỏ. Tục cổ, mồng-năm tháng năm người ta lấy lá móng nhuộm móng chân móng tay. |
| Loan thoát móng vuốt mẹ chồng , khỏi tù tội , nhưng sự giày vò cay nghiệt của cái xã hội cũ kỹ này thì suốt đời Loan , Loan khó lòng tránh nổi. |
Sau khi những người là chứng đã ra cả ngoài rồi , Loan thong thả bước ra đứng vịn vào vành móng ngựa. |
| Đến lúc ông chánh án hỏi bị cáo nhân có muốn nói gì thêm không , Loan lạnh lùng đứng dậy , ra vịn vào vành móng ngựa và thong thả nói : Trạng sư đã nói thay cho tôi. |
Liên lại đỡ Minh , đưa chàng ra vườn lại ngồi trên chiếc ghế nàng đặt sẵn như thường lệ bên cạnh giàn hoa móng rồng bắt khum tựa hình cái máy củng , chung quanh có cột chống tre. |
| Mùi thơm vẫn ở gần bên mũi chàng , đồng thời chàng có thể phân biệt được từng mùi thơm khác nhau của từng loài hoa như hoàng lan , móng rồng , mộc , sói và ngâu. |
| Này , có phải trong bó hoa của em có hoa móng rồng , hoa hoàng lan , hoa ngâu , hoa mộc và hoa sói không ? Ồ , mình tài quá nhỉ ! Đúng cả đấy mình ạ. |
* Từ tham khảo:
- móng bò hoa đỏ
- móng bò hoa hồng
- móng bò hoa trắng
- móng bò leo
- móng cóc
- móng giò