Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tù chân
tt
Bị bó buộc ở lâu một chỗ không được đi lại:
Tù chân một chỗ cũng đã lâu (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trưng cầu
-
trưng cầu dân ý
-
trưng dụng
-
trưng khẩn
-
trưng mua
-
trưng tập
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở nhà lâu ngày
tù chân
quá , nhân đi qua đây , ghé thăm ông Lý nhà và hỏi xem có công việc gì mới đáng để anh em đỡ tay hộ không.
Vả lại ,
tù chân
một chỗ cũng đã lâu , tôi nóng ruột lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tù chân
* Từ tham khảo:
- trưng cầu
- trưng cầu dân ý
- trưng dụng
- trưng khẩn
- trưng mua
- trưng tập