Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tù chân
tt
Bị bó buộc ở lâu một chỗ không được đi lại:
Tù chân một chỗ cũng đã lâu (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trạch
-
trạch
-
trạch
-
trạch cử
-
trạch hạ
-
trạch mộc nhi thê
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở nhà lâu ngày
tù chân
quá , nhân đi qua đây , ghé thăm ông Lý nhà và hỏi xem có công việc gì mới đáng để anh em đỡ tay hộ không.
Vả lại ,
tù chân
một chỗ cũng đã lâu , tôi nóng ruột lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tù chân
* Từ tham khảo:
- trạch
- trạch
- trạch
- trạch cử
- trạch hạ
- trạch mộc nhi thê