| tự biện | đt. Cãi cho mình, vạch những chỗ phải trái để chỉ lòng trong-sạch của mình. |
| tự biện | đt. Mình bàu chữa cho mình. |
| Anh không thể tìm ra lời nào để chống chế , hoặc tự biện hộ. |
| Anh không có bất cứ lý lẽ nào để tự biện hộ , nên đành đứng trân một chỗ gánh chịu cơn giận dữ của Nhạc : Chú vẫn quen thói rắn mắt , liều lĩnh. |
| Rồi tôi lại tự biện bạch. |
| Loanh quanh , luống cuống cuối cùng lại là những lời tự biện bạch cho tội lỗi của mình. |
| Người hiểu không? Tội lỗi và tự biện bạch. |
| Chị phải tự biện minh cho chính mình. |
* Từ tham khảo:
- niết đài
- niệt
- niệt gió
- niêu
- niệu
- niệu đạo