| truyện tàu | dt. Tiểu-thuyết lồng trong một thời-gian lịch-sử nước Trung-hoa hoặc dựa trên một sự-kiện lịch-sử được truyền-tụng của nước ấy. |
| Đó là sáng kiến của Tuyết , nghe bảo đã đọc trong truyện tàu. |
| Ôn tập chán , tôi lục lọi rương sách ông tôi để lại , lôi truyện tàu ra đọc giải sầu. |
truyện tàu chán ngắt. |
Biết người Việt mê truyện tàu , họ còn in Tam Quốc , Đông Chu liệt quốc thành những tập khổ nhỏ phát không cho khách. |
Ấn phẩm có nhiều loại , sách kinh do các chùa đặt , sách dành cho sĩ tử học thi , truyện dân gian , truyện tàu , các bộ sử hay sách thuốc. |
| Các truyện chữ Nôm có : Lý Công , Phương Hoa , Phạm Công Cúc Hoa , Thạch Sanh , Lưu Bình Dương Lễ , Bướm Hoa , Trê Cóc... Còn truyện tàu khá nhiều nhưng cứ in đi in lại. |
* Từ tham khảo:
- thù
- thù
- thù du quả đen
- thù du quả đỏ
- thù du quả hồng
- thù địch