| truy tìm | dt Lùng bắt kẻ trốn tránh: Truy tìm kẻ tội phạm. |
| Tình cờ thế nào , Asanth lúc đấy đang tổ chức chuyến đi thăm quan truy tìm dấu vết loài hổ trắng Sundarbans cho một vị khách quý , anh đề nghị tôi và Anu đi cùng. |
| Ban tổ chức bắt đầu truy tìm người mẫu. |
Việc truy tìm người Hà Nội gốc gác từ thời phủ Tống Bình trở về trước không bao giờ là dễ dàng. |
| Họ trả lời với ông rằng cảnh sát đang được lệnh truy tìm thủ phạm. |
| Ký lệnh truy tìm bọn buôn nha phiến. |
| Do khả năng thực tế của lực lượng an ninh mà trong suốt năm 1973 qua nửa đầu 1976 , công tác lớn nhất , bao trùm mọi suy nghĩ của công an thị xã là nhiệm vụ truy tìm bọn ác ôn nợ máu , những hang ổ tình báo Mỹ cài lại. |
* Từ tham khảo:
- nằm thòng
- nằm thụt
- nằm thườn-thượt
- nằm ụ
- nằm vùi
- nằm xoài