| trường sở | dt. Nơi chốn.// (thth) Trụ-sở trường học, tức nhà trường:<> Trường-sở rộng-rãi. |
| trường sở | - d. 1. Nơi tiến hành một việc gì. 2. Trụ sở của một trường học. |
| trường sở | dt (H. sở: nơi, chốn) 1. Nơi dùng làm trường học: Nhân dân thì lao động không công để xây dựng trường sở (Tố-hữu) 2. Nơi tiến hành một việc gì: Ngày kỉ niệm cuộc chiến thắng, các cán bộ quân đội lão thành đã tập họp ở trường sở. |
| trường sở | dt. Chỗ, địa-điểm. |
| trường sở | .- d. 1. Nơi tiến hành một việc gì. 2. Trụ sở của một trường học. |
| Đời sống an bài đâu vào đấy , trường sở nghiêm chỉnh , đến mức dù là con một công chức xoàng thôi , thì người ta cũng có điều kiện để vừa học vừa chơi mà tiếng Pháp học được vẫn đủ để kiếm công ăn việc làm khi ra đời. |
| Trước ngày thi , lớp trưởng đứng ra thu tiền , bồi dưỡng giám thị (là người của ttrường sởtại) mỗi người vài trăm nghìn. |
| Cũng theo ông Hùng , cần tăng cường tần suất quan trắc chất lượng nước trong đầm để có sự theo dõi về diễn biến độ pH , đồng thời có cơ sở khoa học để chứng minh sự ảnh hưởng của pH cao đối với đời sống thủy sản... Bảo vệ môi ttrường sởTN&MT ; tỉnh Thừa Thiên Huế cũng thông tin , đơn vị vừa có văn bản gửi Ban Quản lý Dự án hầm đường bộ Hải Vân về việc tăng cường thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường tại Dự án mở rộng hầm đường bộ Hải Vân (đoạn qua thị trấn Lăng Cô). |
| Đối mặt với nhiều thách thức rào cản từ phía các nước nhập khẩu như hàng rào thuế quan , chống bán phá giá với thị ttrường sởtại nhưng một số mặt hàng vật liệu xây dựng chính như sắt thép , xi măng đã có những tín hiệu tích cực. |
| Các nguồn tài chính này dùng cho xây dựng ttrường sở, mua sắm thiết bị , chi phí thường xuyên và nghiên cứu khoa học (NCKH). |
| Cậu bé xác định rõ định hướng tương lai , không gò bó cuộc sống hiện tại mà thỏa hứng tự do bay nhảy , tìm hiểu và thưởng thức đời sống kết hợp với việc khám phá những sở ttrường sởđoản. |
* Từ tham khảo:
- bát hương
- bát-két
- bát khê
- bát lí mạch
- bát liên
- bát loạn