| trương đại | đt. Phình to, làm lớn ra. |
| trương đại | đgt (H. trương: căng ra; đại: lớn) Làm to chuyện: Tính nó hay trương đại mọi sự việc. |
| Muôn latrương đạiại ca ! Nghìn lạy Đệ nhị mãi võ. |
| Điên tiết , anh nhảy phốc lên vừa đá vừa đấm tung vào không khí ! trương đạiại ca ! Lãm giật bắn mình đứng sững lại. |
| Thực ra nếu trương đại ca đi vắng thì công nương nghiễm nhiên cáng đáng mọi việc. |
| hắn tránh mặt tất cả bè đảng , âm thầm chôn vùi cái danh hiệu trương đại ca. |
| Ngoài biệt danh Đệ nhị mải võ ra , hắn còn có tên là trương đại ca. |
| Sau này ở Đông Hà có nổi lên một tên cướp là trương đại ca , Đệ nhị mải võ... Chuyện đó cách đây bảy tám năm rồi. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ điền thái
- thuỷ điện
- thuỷ động
- thuỷ động học
- thuỷ động lực học
- thuỷ đột